Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
研所
viện nghiên cứu; trường sau đại học
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện nghiên cứu; trường sau đại học(kế thừa)
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
- 。
Anh ấy học ở viện nghiên cứu.
- 貳名danh từ
viện nghiên cứu; trường sau đại học(kế thừa)
中高等教育机构,进行学术研究和培养研究生的地方gāoděng jiàoyù jīgòu、jìnxíng xuéshù yánjiū hé péiyǎng yánjiūshēng de dìfang
- 。
Anh ấy học ở trường nghiên cứu sinh.
- 參名danh từ
viện nghiên cứu(kế thừa)
中专门从事科学研究的机构zhuānmén cóngshì kēxué yánjiū de jīgòu
- 。
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.
解字
GIẢI TỰviện nghiên cứu; trường sau đại học
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện nghiên cứu; trường sau đại học(kế thừa)
中进行科学研究的机构jìnxíng kēxué yánjiū de jīgòu
- 。
Anh ấy học ở viện nghiên cứu.
- 貳名danh từ
viện nghiên cứu; trường sau đại học(kế thừa)
中高等教育机构,进行学术研究和培养研究生的地方gāoděng jiàoyù jīgòu、jìnxíng xuéshù yánjiū hé péiyǎng yánjiūshēng de dìfang
- 。
Anh ấy học ở trường nghiên cứu sinh.
- 參名danh từ
viện nghiên cứu(kế thừa)
中专门从事科学研究的机构zhuānmén cóngshì kēxué yánjiū de jīgòu
- 。
Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu