砍头

砍头
kǎntóu
khảm đầu

chặt đầu; xử tử

1 nghĩa#29434
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặt đầu; xử tử

    • Anh ta bị chặt đầu rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.