矽谷

矽谷
tịch cốc

Thung lũng Silicon; Xítô-gun Tây (khu công nghệ cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thung lũng Silicon; Xítô-gun Tây (khu công nghệ cao)

    • Anh ấy muốn đi Thung lũng Silicon làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.