石龙子

石龙子
shílóngzi
thạch long tử

thằn lằn đá; kỳ nhông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thằn lằn đá; kỳ nhông

    • Thằn lằn bóng là một loài bò sát.

  2. danh từ

    thằn lằn

    • Thằn lằn là một loài bò sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.