Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
/
石敢当
石敢当
thạch cảm đương
đá chắn tà; tấm bia đá để chống tà khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá chắn tà; tấm bia đá để chống tà khí
- 。
Thạch Cảm Đương là một loại vật trấn trạch trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ石敢当
Phồn thể石敢當
thạch cảm đương
đá chắn tà; tấm bia đá để chống tà khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá chắn tà; tấm bia đá để chống tà khí
- 。
Thạch Cảm Đương là một loại vật trấn trạch trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu