Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
石墨碳
石墨碳
thạch mặc thán
graphit carbon; than đen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
graphit carbon; than đen
- 。
Than chì là một loại vật liệu carbon phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
石墨碳
Phồn thể石
thạch mặc thán
graphit carbon; than đen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
graphit carbon; than đen
- 。
Than chì là một loại vật liệu carbon phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu