矮杆品种

矮杆品种
ǎigǎnpǐnzhǒng
ải can phẩm chủng

giống lùn; giống thân thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giống lùn; giống thân thấp

    • Giống ngô thân thấp này có năng suất rất cao.

  2. danh từ

    giống lúa thân thấp; giống cây cối thân ngắn

    • Giống ngô thân thấp có năng suất rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.