矮小精悍

矮小精悍
ǎixiǎojīnghàn
ải tiểu tinh hãn

mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]

    • Anh ấy tuy nhỏ bé nhưng rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.