矮丑穷

矮丑穷
ǎichǒuqióng
ải sửu cùng

lùn xấu nghèo (lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lùn xấu nghèo (lóng)

    • Anh ấy là một người đàn ông lùn, xấu và nghèo.

  2. tính từ

    thao túng ngầm; thao túng hậu trường

    • Anh ấy là một người lùn, xấu và nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.