短时储存

短时储存
duǎnshíchǔcún
đoản thời trữ tồn

lưu trữ ngắn hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưu trữ ngắn hạn

    • Tài liệu này cần được lưu trữ ngắn hạn.

  2. động từ

    tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu

    • Những dữ liệu này cần được lưu trữ trong thời gian ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.