短尾矮袋鼠

短尾矮袋鼠
duǎnwěiǎidàishǔ
đoản vĩ ải đại thử

quokka

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quokka

    • Quokka là một loài động vật dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.