知错能改

知错能改
zhīcuònénggǎi
tri thác năng cải

biết lỗi sửa lỗi; nhận lỗi mà sửa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết lỗi sửa lỗi; nhận lỗi mà sửa [thành ngữ]

    • Biết lỗi mà sửa thì không có gì tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.