知无不言,言无不尽

知无不言,言无不尽
zhīyán,yánjìn

biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]

    • Anh ấy biết gì nói nấy, nói hết không giấu giếm.

  2. tính từ

    biết gì nói nấy, nói hết tâm sự; thẳng thắn; không giấu giếm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thẳng thắn, không giấu giếm điều gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.