知悭识俭

知悭识俭
zhīqiānshíjiǎn
tri khan thức kiệm

biết tiết kiệm; biết sử dụng tiền bạc một cách khôn ngoan [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết tiết kiệm; biết sử dụng tiền bạc một cách khôn ngoan [thành ngữ]

    • Anh ấy biết tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.