/
坚
坚
kiên
⼟bộ thổ · 7 nétkiên quyết; cần mẫn không ngừng
5 nghĩa#40423
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
- 。
Anh ấy là một người kiên cường.
- 貳形tính từ
bất khuất; không khuất phục
- 參形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Hòn đá này rất cứng.
- 肆形tính từ
mạnh; cường tráng
- 伍形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
坚
Phồn thể堅
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
- 。
Anh ấy là một người kiên cường.
- 貳形tính từ
bất khuất; không khuất phục
- 參形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Hòn đá này rất cứng.
- 肆形tính từ
mạnh; cường tráng
- 伍形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc