jiān
kiên
bộ thổ · 7 nét

kiên quyết; cần mẫn không ngừng

5 nghĩa#40423
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    • Anh ấy là một người kiên cường.

  2. tính từ

    bất khuất; không khuất phục

  3. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

    • Hòn đá này rất cứng.

  4. tính từ

    mạnh; cường tráng

  5. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.