- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
Không ai hiểu con bằng cha, anh ấy rất hiểu con trai mình.
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
Không ai hiểu con bằng cha, anh ấy rất hiểu con trai mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.