Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
知名度
知名度
tri danh độ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34462
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
- 。
Nhà hàng này có danh tiếng rất cao.
- 貳名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
- 。
Công ty này có danh tiếng rất cao.
- 參名danh từ
độ nổi tiếng; sự nổi tiếng
- 。
Công ty này có độ nhận diện rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知名度
Phồn thể知
tri danh độ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34462
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
- 。
Nhà hàng này có danh tiếng rất cao.
- 貳名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
- 。
Công ty này có danh tiếng rất cao.
- 參名danh từ
độ nổi tiếng; sự nổi tiếng
- 。
Công ty này có độ nhận diện rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc