知名度

知名度
zhīmíng
tri danh độ

danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34462
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

    • Nhà hàng này có danh tiếng rất cao.

  2. danh từ

    hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)

    • Công ty này có danh tiếng rất cao.

  3. danh từ

    độ nổi tiếng; sự nổi tiếng

    • Công ty này có độ nhận diện rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.