知会

知会
zhīhuì
tri hội

báo tin; thông báo

4 nghĩa#30745
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin; thông báo

    • Xin hãy thông báo tin này cho mọi người.

  2. danh từ

    thông báo; truyền tin

    • Xin hãy cho tôi một thông báo.

  3. động từ

    (văn) kính trình; kính báo (cấp trên)

  4. động từ

    tuân theo; noi theo

    • Xin hãy báo cho anh ấy một tiếng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.