Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
知会
知会
tri hội
báo tin; thông báo
4 nghĩa#30745
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo tin; thông báo
- 。
Xin hãy thông báo tin này cho mọi người.
- 貳名danh từ
thông báo; truyền tin
- 。
Xin hãy cho tôi một thông báo.
- 參动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
- 肆动động từ
tuân theo; noi theo
- 。
Xin hãy báo cho anh ấy một tiếng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知会
Phồn thể知會
tri hội
báo tin; thông báo
4 nghĩa#30745
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
báo tin; thông báo
- 。
Xin hãy thông báo tin này cho mọi người.
- 貳名danh từ
thông báo; truyền tin
- 。
Xin hãy cho tôi một thông báo.
- 參动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
- 肆动động từ
tuân theo; noi theo
- 。
Xin hãy báo cho anh ấy một tiếng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc