矗立

矗立
chù
súc lập

đứng sừng sững; đứng vững

2 nghĩa#36334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng sừng sững; đứng vững

    • Ngọn núi này sừng sững bên cạnh thành phố.

  2. động từ

    đứng vực vào trời; cao chót vót

    • Tòa nhà cao tầng này sừng sững ở trung tâm thành phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.