铁塔

铁塔
tiě
thiết tháp

tháp sắt; tháp thép

1 nghĩa#48724
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp sắt; tháp thép

    • Tháp Eiffel ở Paris rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.