瞑目

瞑目
míng
minh mục

nhắm mắt

2 nghĩa#47333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm mắt

    • Anh ấy đã nhắm mắt.

  2. động từ

    (bóng) chết mà mắt nhắm; yên tâm lúc chết; không có tiếc nuối khi ra đi

    • Anh ấy đã nhắm mắt xuôi tay rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.