含笑

含笑
hánxiào
hàm tiếu

mỉm cười; nở nụ cười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỉm cười; nở nụ cười

    • Cô ấy mỉm cười nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.