安然

安然
ānrán
an nhiên

bình yên; yên ổn; thanh thản

4 nghĩa#16369
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình yên; yên ổn; thanh thản

    • Cô ấy đã trở về an toàn.

  2. tính từ

    bình an vô sự; an toàn vô sự

    • Anh ấy đã trở về an toàn.

  3. tính từ

    bình yên; an nhiên; thản nhiên

    • Anh ấy bình an vô sự.

  4. tính từ

    thành thật thừa nhận; thẳng thắn nhận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.