睁着眼睛说瞎话

睁着眼睛说瞎话
zhēngzheyǎnjīngshuōxiāhuà
tranh trước nhãn tình thuyết hạt thoại

nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói dối ngang nhiên; nói dối trắng trợn [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói dối trắng trợn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.