Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着重号
着重号
trước trọng hiệu
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
- 。
Vui lòng thêm dấu chấm dưới các từ khóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ着重号
Phồn thể著重號
trước trọng hiệu
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)
- 。
Vui lòng thêm dấu chấm dưới các từ khóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch