着重号

着重号
zhuózhònghào
trước trọng hiệu

dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chấm nhấn mạnh (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự chữ nghiêng trong tiếng phương Tây)

    • Vui lòng thêm dấu chấm dưới các từ khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.