Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着装
着装
trước trang
trang phục; cách ăn mặc
4 nghĩa#23790
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
- 。
Trang phục của bạn rất đẹp.
- 貳名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
- 。
Trang phục của cô ấy rất thời trang.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
- 。
Cô ấy thích cách ăn mặc thời trang.
- 肆动động từ
cách ăn mặc; trang phục; trang phục quy định
- 。
Xin hãy chú ý đến trang phục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ着装
Phồn thể著裝
trước trang
trang phục; cách ăn mặc
4 nghĩa#23790
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
- 。
Trang phục của bạn rất đẹp.
- 貳名danh từ
trang phục; cách ăn mặc
- 。
Trang phục của cô ấy rất thời trang.
- 參动động từ
cách ăn mặc; trang phục; ăn mặc
- 。
Cô ấy thích cách ăn mặc thời trang.
- 肆动động từ
cách ăn mặc; trang phục; trang phục quy định
- 。
Xin hãy chú ý đến trang phục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch