着凉

着凉
zháoliáng
trước lương

bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20155
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh

    • Bạn mặc ít quá sẽ bị cảm lạnh đấy.

  2. động từ

    bị cảm lạnh; nhiễm lạnh

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.