Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着凉
着凉
trước lương
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20155
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
- 。
Bạn mặc ít quá sẽ bị cảm lạnh đấy.
- 貳动động từ
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
着凉
Phồn thể著涼
trước lương
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20155
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cảm lạnh; bị nhiễm lạnh
- 。
Bạn mặc ít quá sẽ bị cảm lạnh đấy.
- 貳动động từ
bị cảm lạnh; nhiễm lạnh
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch