眼过劳

眼过劳
yǎnguòláo
nhãn quá lao

mắt mỏi; căng thẳng mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt mỏi; căng thẳng mắt

    • Nhìn máy tính lâu có thể gây mỏi mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.