眼见得

眼见得
yǎnjiànde
nhãn kiến đắc

(phương ngữ) rõ ràng; thấy rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (phương ngữ) rõ ràng; thấy rõ

  2. trạng từ

    rõ ràng; phân minh

    • Rõ ràng trời sắp mưa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.