眼电图

眼电图
yǎndiàn
nhãn điện đồ

điện tâm đồ mắt; điện đồ mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện tâm đồ mắt; điện đồ mắt

    • Điện nhãn đồ là một loại kiểm tra ghi lại chuyển động của nhãn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.