眼冒金星

眼冒金星
yǎnmàojīnxīng
nhãn mạo kim tinh

nhìn thấy sao bay; chóng mặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấy sao bay; chóng mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh đến mức hoa mắt chóng mặt.

  2. tính từ

    ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần

    • Anh ấy bị đánh đến mức hoa mắt chóng mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.