眼光
tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc
中对事物的看法和认识程度duì shìwù de kànfǎ hé rènshi chéngdù
- 。
Anh ấy rất có tầm nhìn.
- 貳名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; con mắt (đánh giá)
中看待事物的方式或能力;对事情的认识和判断kàndài shìwù de fāngshì huò néngǐ; duì shìqing de rènshi hé pànduàn
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
tầm nhìn; con mắt nhìn nhận sự vật; quan điểm
中看待事物的方式和观点kàndài shìwù de fāngshì hé guāndiǎn
- 。
Cách nhìn của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; ánh mắt
中看事物和判断事物的能力和观点kàn shìwù hé pànduàn shìwù de nénghuà hé guāndiǎn
- 伍名danh từ
ánh mắt; tầm nhìn; nhãn quan
中看东西的方向或能力;对事物的看法和理解kàn dōngxi de fāngxiàng huòzhě néngglì; duì shìwù de kànfǎ hé lǐjiě
- 。
Ánh mắt của anh ấy rất tốt.
tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc
中对事物的看法和认识程度duì shìwù de kànfǎ hé rènshi chéngdù
- 。
Anh ấy rất có tầm nhìn.
- 貳名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; con mắt (đánh giá)
中看待事物的方式或能力;对事情的认识和判断kàndài shìwù de fāngshì huò néngǐ; duì shìqing de rènshi hé pànduàn
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
tầm nhìn; con mắt nhìn nhận sự vật; quan điểm
中看待事物的方式和观点kàndài shìwù de fāngshì hé guāndiǎn
- 。
Cách nhìn của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
tầm nhìn; nhãn quan; ánh mắt
中看事物和判断事物的能力和观点kàn shìwù hé pànduàn shìwù de nénghuà hé guāndiǎn
- 伍名danh từ
ánh mắt; tầm nhìn; nhãn quan
中看东西的方向或能力;对事物的看法和理解kàn dōngxi de fāngxiàng huòzhě néngglì; duì shìwù de kànfǎ hé lǐjiě
- 。
Ánh mắt của anh ấy rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch