Tới nội dung chính

眼光

眼光
yǎnguāng
nhãn quang

tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#6122
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tầm nhìn; nhãn quan; cái nhìn sâu sắc

    中对事物的看法和认识程度duì shìwù de kànfǎ hé rènshi chéngdù

    • 。

      Anh ấy rất có tầm nhìn.

  2. 貳名danh từ

    tầm nhìn; nhãn quan; con mắt (đánh giá)

    中看待事物的方式或能力;对事情的认识和判断kàndài shìwù de fāngshì huò néngǐ; duì shìqing de rènshi hé pànduàn

    • 。

      Tầm nhìn của anh ấy rất tốt.

  3. 參名danh từ

    tầm nhìn; con mắt nhìn nhận sự vật; quan điểm

    中看待事物的方式和观点kàndài shìwù de fāngshì hé guāndiǎn

    • 。

      Cách nhìn của anh ấy rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    tầm nhìn; nhãn quan; ánh mắt

    中看事物和判断事物的能力和观点kàn shìwù hé pànduàn shìwù de nénghuà hé guāndiǎn

  5. 伍名danh từ

    ánh mắt; tầm nhìn; nhãn quan

    中看东西的方向或能力;对事物的看法和理解kàn dōngxi de fāngxiàng huòzhě néngglì; duì shìwù de kànfǎ hé lǐjiě

    • 。

      Ánh mắt của anh ấy rất tốt.

眼
yǎn
nhãn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu