风尚

风尚
fēngshàng
phong thượng

phong trào thời thượng; mốt; phong cách thịnh hành

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào thời thượng; mốt; phong cách thịnh hành

    • Phong cách này rất thịnh hành.

  2. danh từ

    phong cách thịnh hành; mốt thời thượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.