Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
/
挤眼
挤眼
tễ nhãn
chớp (mắt); nháy (mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chớp (mắt); nháy (mắt)
- 。
Cô ấy nháy mắt với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
挤眼
Phồn thể擠眼
tễ nhãn
chớp (mắt); nháy (mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chớp (mắt); nháy (mắt)
- 。
Cô ấy nháy mắt với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)