挤眼

挤眼
yǎn
tễ nhãn

chớp (mắt); nháy (mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chớp (mắt); nháy (mắt)

    • Cô ấy nháy mắt với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.