真金白银

真金白银
zhēnjīnbáiyín
chân kim bạch ngân

thật sự tiền bạc; tiền thật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thật sự tiền bạc; tiền thật [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ nhận tiền mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.