假象

假象
jiǎxiàng
giả tượng

vẻ ngoài giả dối; ảo tượng; hiện tượng giả

2 nghĩa#18448
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ ngoài giả dối; ảo tượng; hiện tượng giả

    • Đây chỉ là một giả tượng.

  2. danh từ

    vẻ bề ngoài giả tạo; ảo tượng; bề ngoài lừa dối

    • Đừng để bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.