真情实意

真情实意
zhēnqíngshí
chân tình thực ý

lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng thật tình thực; tấm lòng chân thành [thành ngữ]

    • Anh ấy đối xử với tôi bằng tấm lòng chân thành.

  2. danh từ

    chân tình thực ý; lòng chân thành [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chân thành với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.