Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看错
看错
khán thác
phản chiếu; soi sáng
4 nghĩa#20050
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chiếu; soi sáng
- 。
Tôi có thể đã nhìn nhầm rồi.
- 貳动động từ
tôn lên bằng tương phản; làm nổi bật (bằng cách đối chiếu)
- 。
Có lẽ tôi đã nhìn nhầm rồi.
- 參动động từ
tương phản làm nổi bật; đối chiếu tô đậm (trong ngôn ngữ học)
- 肆动động từ
tệp ảnh đĩa; tệp ISO (tin học)
- 。
Tôi đã đọc nhầm chữ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
看错
Phồn thể看錯
khán thác
phản chiếu; soi sáng
4 nghĩa#20050
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản chiếu; soi sáng
- 。
Tôi có thể đã nhìn nhầm rồi.
- 貳动động từ
tôn lên bằng tương phản; làm nổi bật (bằng cách đối chiếu)
- 。
Có lẽ tôi đã nhìn nhầm rồi.
- 參动động từ
tương phản làm nổi bật; đối chiếu tô đậm (trong ngôn ngữ học)
- 肆动động từ
tệp ảnh đĩa; tệp ISO (tin học)
- 。
Tôi đã đọc nhầm chữ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch