Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
看看
xem xét; kiểm tra
NGHĨA
- 壹动động từ
xem xét; kiểm tra
中仔细观察或检查某事物zǐxì guānchá huò jiǎnchá mǒu shìwù
- 。
Bạn xem thử cuốn sách này đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳动động từ
dấu hoa thị (*)
中用眼睛观察、查看某样东西yòng yǎnjing guānchá、chákàn mǒuyàng dōngxi
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
中观察或检查某个情况guānchá huò jiǎnchá mǒuge qíngkuàng
- 肆副trạng từ
danh mục sao; bảng sao
中很快就会发生的样子hěn kuài jiù huì fāshēng de yàngzi
- 。
Bạn xem một chút là biết ngay.
解字
GIẢI TỰxem xét; kiểm tra
NGHĨA
- 壹动động từ
xem xét; kiểm tra
中仔细观察或检查某事物zǐxì guānchá huò jiǎnchá mǒu shìwù
- 。
Bạn xem thử cuốn sách này đi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳动động từ
dấu hoa thị (*)
中用眼睛观察、查看某样东西yòng yǎnjing guānchá、chákàn mǒuyàng dōngxi
- 參动động từ
khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính
中观察或检查某个情况guānchá huò jiǎnchá mǒuge qíngkuàng
- 肆副trạng từ
danh mục sao; bảng sao
中很快就会发生的样子hěn kuài jiù huì fāshēng de yàngzi
- 。
Bạn xem một chút là biết ngay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch