看看

看看
kànkan
khán khán

xem xét; kiểm tra

4 nghĩa#149
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem xét; kiểm tra

    仔细观察或检查某事物zǐxì guānchá huò jiǎnchá mǒu shìwù

    • Bạn xem thử cuốn sách này đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. động từ

    dấu hoa thị (*)

    用眼睛观察、查看某样东西yòng yǎnjing guānchá、chákàn mǒuyàng dōngxi

  3. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

    观察或检查某个情况guānchá huò jiǎnchá mǒuge qíngkuàng

  4. trạng từ

    danh mục sao; bảng sao

    很快就会发生的样子hěn kuài jiù huì fāshēng de yàngzi

    • Bạn xem một chút là biết ngay.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.