看热闹

看热闹
kànnao
khán nhiệt náo

bầu trời đầy sao; bầu trời sao

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bầu trời đầy sao; bầu trời sao

    • Chúng ta đi xem náo nhiệt đi!

  2. động từ

    xem vui; ăn theo; xem người khác vui

    • Chúng ta đi xem náo nhiệt đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.