Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看家
看家
khán gia
trông nhà; giữ nhà
3 nghĩa#38011
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trông nhà; giữ nhà
- 。
Hôm nay tôi ở nhà trông nhà.
- 貳动động từ
sở trường; nghề tủ
- 。
Anh ấy rất xuất sắc.
- 參动động từ
tài năng đặc biệt; kỹ năng chính; sở trường
- 。
Kỹ năng đặc biệt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
看家
Phồn thể看
khán gia
trông nhà; giữ nhà
3 nghĩa#38011
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trông nhà; giữ nhà
- 。
Hôm nay tôi ở nhà trông nhà.
- 貳动động từ
sở trường; nghề tủ
- 。
Anh ấy rất xuất sắc.
- 參动động từ
tài năng đặc biệt; kỹ năng chính; sở trường
- 。
Kỹ năng đặc biệt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch