看准

看准
kànzhǔn
khán chuẩn

chế phục; khống chế; trấn áp

2 nghĩa#34158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

    • Xin hãy nắm bắt thời cơ.

  2. động từ

    xem tinh tướng; chiêm tinh và tướng số

    • Anh ấy đã nắm bắt đúng thời cơ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.