眉清目秀

眉清目秀
méiqīngxiù
mi thanh mục tú

tuấn tú; đẹp trai; thanh tú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; đẹp trai; thanh tú

    • Cô ấy trông rất xinh đẹp.

  2. tính từ

    mày thanh mắt tú; nét mặt thanh thoải [thành ngữ]

    • Cô ấy có vẻ ngoài thanh tú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.