省直管县

省直管县
shěngzhíguǎnxiàn
tỉnh trực quản huyện

trực quản huyện của tỉnh; quản lý huyện trực tiếp của tỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trực quản huyện của tỉnh; quản lý huyện trực tiếp của tỉnh

    • Tỉnh trực quản huyện là một loại cải cách hành chính ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.