省略号

省略号
shěnglüèhào
tỉnh lược hiệu

dấu ba chấm; dấu lược bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ba chấm; dấu lược bỏ

    • Hãy dùng dấu ba chấm để biểu thị sự ngắt quãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.