相持不下

相持不下
xiāngchíxià
tương trì bất hạ

hiểu rõ; sáng tỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu rõ; sáng tỏ

    • Hai bên ở thế bế tắc, trận đấu rơi vào tình trạng đình trệ.

  2. tính từ

    sáng; sáng sủa; rực rỡ

    • Hai bên bế tắc, cuộc đàm phán rơi vào ngõ cụt.

  3. tính từ

    sáng; sáng sủa; rõ ràng

    • Họ giằng co không ngừng, không ai chịu nhường ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.