相对而言

相对而言
xiāngduìéryán
tương đối nhi ngôn

thịnh vượng; phồn thịnh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thịnh vượng; phồn thịnh

    • Nói một cách tương đối, anh ấy thích mùa hè hơn.

  2. trạng từ

    so sánh mà nói; tương đối mà nói

    • Nói một cách tương đối, công việc này khá nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.