Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
相容条件
相容条件
tương dung điều kiện
điều kiện tương thích; điều kiện cho tính tương thích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tương thích; điều kiện cho tính tương thích
- 。
Những điều kiện tương thích này phải được đáp ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
相容条件
Phồn thể相容條件
tương dung điều kiện
điều kiện tương thích; điều kiện cho tính tương thích
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện tương thích; điều kiện cho tính tương thích
- 。
Những điều kiện tương thích này phải được đáp ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch