相好

相好
xiānghǎo
tương hảo

thân thiện; hữu hảo

3 nghĩa#29846
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thiện; hữu hảo

    • Họ là bạn thân.

  2. danh từ

    người tình (của đàn bà có chồng); tình nhân ngoài hôn nhân

    • Anh ấy có một người tình.

  3. động từ

    thân mật; yêu nhau

    • Hai người họ đã thân thiết với nhau rất lâu rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.