Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
相好
相好
tương hảo
thân thiện; hữu hảo
3 nghĩa#29846
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thiện; hữu hảo
- 。
Họ là bạn thân.
- 貳名danh từ
người tình (của đàn bà có chồng); tình nhân ngoài hôn nhân
- 。
Anh ấy có một người tình.
- 參动động từ
thân mật; yêu nhau
- 。
Hai người họ đã thân thiết với nhau rất lâu rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相好
Phồn thể相
tương hảo
thân thiện; hữu hảo
3 nghĩa#29846
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thiện; hữu hảo
- 。
Họ là bạn thân.
- 貳名danh từ
người tình (của đàn bà có chồng); tình nhân ngoài hôn nhân
- 。
Anh ấy có một người tình.
- 參动động từ
thân mật; yêu nhau
- 。
Hai người họ đã thân thiết với nhau rất lâu rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch