相亲角

相亲角
xiāngqīnjiǎo
tương thân giác

"góc xem mắt", nơi tụ họp ở công viên để các bậc cha mẹ tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác qua những tấm áp phích ghi thông tin con mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    "góc xem mắt", nơi tụ họp ở công viên để các bậc cha mẹ tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác qua những tấm áp phích ghi thông tin con mình

    • Góc mai mối là một nơi thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.